Từ: 交还 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交还:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 交还 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāohuán] trả; trao trả; trả lại; hoàn lại; nhượng lại。归还;退还。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương
交还 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交还 Tìm thêm nội dung cho: 交还