Cao su chống va đập cửa

Từ: 产儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 产儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎn"ér] trẻ sơ sinh; con đẻ。刚出世的婴儿。
这种新工具是技术革新运动的产儿。
loại công cụ mới này là con đẻ của phong trào đổi mới kỹ thuật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
产儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 产儿 Tìm thêm nội dung cho: 产儿