Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 产儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎn"ér] trẻ sơ sinh; con đẻ。刚出世的婴儿。
这种新工具是技术革新运动的产儿。
loại công cụ mới này là con đẻ của phong trào đổi mới kỹ thuật.
这种新工具是技术革新运动的产儿。
loại công cụ mới này là con đẻ của phong trào đổi mới kỹ thuật.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 产儿 Tìm thêm nội dung cho: 产儿
