Từ: 厚謝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚謝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 厚 • 謝

hậu tạ
Đền ơn một cách trọng hậu.

Nghĩa của 厚谢 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuxiè] hậu tạ。重重地感谢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu厚:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謝

tạ謝:tạ ơn, đa tạ; tạ thế
厚謝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚謝 Tìm thêm nội dung cho: 厚謝