Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 产卵 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǎnluǎn] 1. sự đẻ trứng (tôm, cá...)。鱼从体内排出卵。
2. sự đẻ trứng (sâu bọ, côn trùng)。指(昆虫)排卵。
3. đẻ trứng (chim muôn)。(禽类)生蛋。
2. sự đẻ trứng (sâu bọ, côn trùng)。指(昆虫)排卵。
3. đẻ trứng (chim muôn)。(禽类)生蛋。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 产
| sản | 产: | sản xuất, sinh sản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卵
| noãn | 卵: | noãn bạch, noãn hoàng (trứng) |

Tìm hình ảnh cho: 产卵 Tìm thêm nội dung cho: 产卵
