Cao su chống va đập cửa
Từ: 亭亭玉立 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 亭亭玉立:
Nghĩa của 亭亭玉立 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíngtíngyùlì] duyên dáng yêu kiều; thanh mảnh (dáng người con gái đẹp hoặc cây hoa đẹp)。形容美女身材细长或花木等形体挺拔。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亭
| đình | 亭: | đình chùa; đình ngọ (giữa trưa) |
| đứa | 亭: | đứa ở, đứa trẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |

Tìm hình ảnh cho: 亭亭玉立 Tìm thêm nội dung cho: 亭亭玉立
