Từ: 人夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénfū] phu (thời xưa)。旧时指受雇用或被征发服差役的人。也作人伕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
人夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人夫 Tìm thêm nội dung cho: 人夫