Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人头 trong tiếng Trung hiện đại:
[réntóu] 1. số người; đầu người。指人数。
按人头分。
căn cứ vào số người mà chia.
人头税(旧时以人口为课税对象所征收的税)。
thuế tính trên
đầ̀u
người.
2. quan hệ với con người。(人头儿)指跟人的关系。
人头熟。
quan hệ quen thuộc; quen biết nhiều.
3. phẩm chất con người; đạo đức。(人头儿)指人的品质。
人头儿次(人品差)。
đạo đức kém.
按人头分。
căn cứ vào số người mà chia.
人头税(旧时以人口为课税对象所征收的税)。
thuế tính trên
đầ̀u
người.
2. quan hệ với con người。(人头儿)指跟人的关系。
人头熟。
quan hệ quen thuộc; quen biết nhiều.
3. phẩm chất con người; đạo đức。(人头儿)指人的品质。
人头儿次(人品差)。
đạo đức kém.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 人头 Tìm thêm nội dung cho: 人头
