Từ: 今后 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 今后:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 今后 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnhòu] sau này; về sau; từ nay về sau。从今以后。
今后更要加倍努力。
từ nay về sau cần phải cố gắng hơn nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
今后 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 今后 Tìm thêm nội dung cho: 今后