Chữ 㤌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㤌, chiết tự chữ CĂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㤌:

㤌

Đây là các chữ cấu thành từ này: 㤌

㤌

Chiết tự chữ 㤌

[]

U+390C, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan1;
Việt bính: gaam1 gaam3;

㤌

Nghĩa Trung Việt của từ 㤌


căm, như "căm hờn, căm giận" (gdhn)

Chữ gần giống với 㤌:

㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

Chữ gần giống 㤌

Tự hình:

Tự hình chữ 㤌 Tự hình chữ 㤌 Tự hình chữ 㤌 Tự hình chữ 㤌

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㤌

căm㤌:căm hờn, căm giận
㤌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 㤌 Tìm thêm nội dung cho: 㤌