Cao su chống va đập cửa
Chữ 㤌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㤌, chiết tự chữ CĂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㤌:
㤌
Chiết tự chữ 㤌
Pinyin: gan1;
Việt bính: gaam1 gaam3;
㤌
Nghĩa Trung Việt của từ 㤌
căm, như "căm hờn, căm giận" (gdhn)
Chữ gần giống với 㤌:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Chữ gần giống 㤌
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 㤌
| căm | 㤌: | căm hờn, căm giận |

Tìm hình ảnh cho: 㤌 Tìm thêm nội dung cho: 㤌
