Từ: 先知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 先知:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 先 • 知

tiên tri
Nhận biết sự việc trước mọi người.
◇Tôn Tử 孫子:
Cố minh quân hiền tướng, sở dĩ động nhi thắng nhân, thành công xuất ư chúng giả, tiên tri dã
故明君賢將, 所以動而勝人, 成功出於眾者, 先知也 (Dụng gián 用間) Cho nên vua sáng suốt tướng tài ba, sở dĩ họ động binh là thắng địch, thành công hơn người, đó là nhờ biết trước vậy.Người có tri giác trí tuệ cao so với những người bình thường.
◇Mạnh Tử 孟子:
Thiên chi sanh tư dân dã, sử tiên tri giác hậu tri, sử tiên giác giác hậu giác
天之生斯民也, 使先知覺後知, 使先覺覺後覺 (Vạn Chương hạ 萬章下) Trời sinh ra loài người, là muốn khiến cho bậc tiên tri khai thông cho hạng hậu tri, bậc tiên giác khai ngộ cho hạng hậu giác.Về tôn giáo, chỉ người có khả năng truyền bá thần ý để cảnh giác người đời hoặc người báo trước sự việc vị lai.

Nghĩa của 先知 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānzhī] 1. tiên tri; biết trước những việc chưa xảy ra。 对人类或国家的大事了解得较早的人。
2. nhà tiên tri (của đạo Do Thái, Cơ Đốc)。犹太教、基督教称预言者。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten先:tòn tem (treo lơ lửng)
teng先:teng (xu nhỏ)
tiên先:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri知:lời nói tri tri
trơ知:trơ tráo; trơ trẽn
先知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 先知 Tìm thêm nội dung cho: 先知