Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 民政 trong tiếng Trung hiện đại:
[mínzhèng] dân chính。国内行政事务的一部分,在中国, 民政包括选举、政治区划,地政、户政、国籍、民工动员、婚姻登记、社团登记、优抚、救济等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |

Tìm hình ảnh cho: 民政 Tìm thêm nội dung cho: 民政
