Nghĩa của 大数 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàshù] 1. toàn cục; toàn bộ; kế hoạch lớn。大局;大计。
2. thiên mệnh; định mệnh; số mệnh; số phận。命运注定的寿限。
他的大数已尽。
số mệnh anh ấy đã hết.
3. kế hoạch; sách lược。计划或策略。
2. thiên mệnh; định mệnh; số mệnh; số phận。命运注定的寿限。
他的大数已尽。
số mệnh anh ấy đã hết.
3. kế hoạch; sách lược。计划或策略。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 大数 Tìm thêm nội dung cho: 大数
