Từ: 轻音乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻音乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 轻 • 音 • 乐

Nghĩa của 轻音乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngyīnyuè] nhạc nhẹ。指轻快活泼、以抒情为主、结构简单的乐曲,包括器乐曲、舞曲等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh轻:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc乐:lạc quan; hoa lạc
nhạc乐:âm nhạc, nhạc điệu
轻音乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻音乐 Tìm thêm nội dung cho: 轻音乐