Từ: tục khí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tục khí:
tục khí
Phong khí, tập tục.
◇Ngụy thư 魏書:
Tục khí khinh cấp, bất thức lễ giáo, thịnh sức tử nữ dĩ chiêu du khách, thử kì thổ phong dã
俗氣輕急, 不識禮教, 盛飾子女以招遊客, 此其土風也 (Tư Mã Duệ truyện 司馬叡傳).Thô tục, dung tục, không cao nhã.
◇Tào Ngu 曹禺:
Hựu thô, hựu bàn, hựu tục khí, hựu một hữu nhất điểm giáo dục
又粗, 又胖, 又俗氣, 又沒有一點教育 (Nhật xuất 日出, Đệ nhị mạc) Vừa thô, vừa béo, vừa dung tục, lại không có chút giáo dục gì cả.Chán ngán.
◎Như:
giá thoại ngã đô thính tục khí liễu
這話我都聽俗氣了.
Nghĩa chữ nôm của chữ: tục
| tục | 俗: | tục ngữ; phong tục; thông tục |
| tục | 𠸘: | gà kêu tục tục |
| tục | 续: | kế tục |
| tục | 續: | kế tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Gới ý 15 câu đối có chữ tục:
Hôn đế tự do, bỏ tục xưa,Lễ hành bình đẳng thụ thân phong
Hôn nhân tự do, bỏ tục xưa,Giao tiếp bình đẳng, nêu gương mới

Tìm hình ảnh cho: tục khí Tìm thêm nội dung cho: tục khí
