Cao su chống va đập cửa

Từ: 对工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对工 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìgōng] 1. hợp; phù hợp (trong biểu diễn kịch chỉ hợp với nghề nghiệp diễn viên)。戏曲表演上指适合演员的行当。
2. hợp; thích hợp; thoả đáng。(对工儿)合适;恰当。
你说得对工
anh nói rất thích hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
对工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对工 Tìm thêm nội dung cho: 对工