Từ: 馳逐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 馳逐:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 馳 • 逐

trì trục
Đánh cá ngựa. ◇Sử Kí 史記:
Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ
忌數與齊諸公子馳逐重射 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.

Nghĩa của 驰逐 trong tiếng Trung hiện đại:

[chízhú] 1. rượt đuổi。奔驰追赶。
2. đua ngựa。赛马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 馳

trì馳:trì (chạy phi (ngựa); mau lẹ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逐

chục逐:một chục
giục逐:giục giã, thúc giục
trục逐:trục xuất; ở trần trùng trục
馳逐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 馳逐 Tìm thêm nội dung cho: 馳逐