Chữ 鮰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮰, chiết tự chữ HỒI, NGUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮰:
鮰
Biến thể giản thể: 뚔;
Pinyin: hui2;
Việt bính: wui4;
鮰 nguy
hồi, như "cá hồi" (gdhn)
Pinyin: hui2;
Việt bính: wui4;
鮰 nguy
Nghĩa Trung Việt của từ 鮰
Cũng như chữ nguy 鮠.hồi, như "cá hồi" (gdhn)
Nghĩa của 鮰 trong tiếng Trung hiện đại:
[huí]Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 17
Hán Việt: HỒI
cá ngạnh。古书上指鮠鱼。
Số nét: 17
Hán Việt: HỒI
cá ngạnh。古书上指鮠鱼。
Chữ gần giống với 鮰:
䱊, 䱋, 䱌, 䱍, 䱎, 鮚, 鮝, 鮞, 鮟, 鮠, 鮡, 鮦, 鮧, 鮨, 鮪, 鮫, 鮭, 鮮, 鮰, 鮺, 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,Dị thể chữ 鮰
𫚔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮰
| hồi | 鮰: | cá hồi |

Tìm hình ảnh cho: 鮰 Tìm thêm nội dung cho: 鮰
