Từ: 介壳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 介壳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 介壳 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièqiào] vỏ cứng; vỏ ốc; vỏ trai (bên ngoài của các động vật nhuyễn thể)。蛤、螺等软体动物的外壳,主要由石灰质和色素构成,质地坚硬,有保护身体的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc
介壳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 介壳 Tìm thêm nội dung cho: 介壳