Chữ 獰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獰, chiết tự chữ NANH, NINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獰:

獰 nanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獰

Chiết tự chữ nanh, ninh bao gồm chữ 犬 寧 hoặc 犭 寧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獰 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 寧
  • chó, khuyển
  • ninh, trữ
  • 2. 獰 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 寧
  • khuyển
  • ninh, trữ
  • nanh [nanh]

    U+7370, tổng 17 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ning2;
    Việt bính: ning4;

    nanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 獰

    (Tính) Hung ác, hung dữ.
    ◎Như: diện mục tranh nanh
    mặt mày hung ác.

    (Tính)
    Mạnh, hung mãnh.
    ◇Quán Hưu : Túy lai bả bút nanh như hổ (Quan hoài tố thảo thư ca ) Cơn say đến cầm bút mạnh như cọp.

    (Động)
    Rống, gầm, thét.
    ◇Vi Trang : Hồng bái phong xuy họa hổ nanh (Quan chiết tây tướng phủ điền du 西) Cờ hồng gió thổi vẽ hổ gầm.

    nanh, như "nanh vuốt" (vhn)
    ninh, như "ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 獰:

    , , , , , , , , 𤢪, 𤢫, 𤢬,

    Dị thể chữ 獰

    ,

    Chữ gần giống 獰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獰 Tự hình chữ 獰 Tự hình chữ 獰 Tự hình chữ 獰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 獰

    nanh:nanh vuốt
    ninh:ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)
    獰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獰 Tìm thêm nội dung cho: 獰