Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 獰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獰, chiết tự chữ NANH, NINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 獰:
獰
Biến thể giản thể: 狞;
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;
獰 nanh
◎Như: diện mục tranh nanh 面目猙獰 mặt mày hung ác.
(Tính) Mạnh, hung mãnh.
◇Quán Hưu 貫休: Túy lai bả bút nanh như hổ 醉來把筆獰如虎 (Quan hoài tố thảo thư ca 觀懷素草書歌) Cơn say đến cầm bút mạnh như cọp.
(Động) Rống, gầm, thét.
◇Vi Trang 韋莊: Hồng bái phong xuy họa hổ nanh 紅旆風吹畫虎獰 (Quan chiết tây tướng phủ điền du 觀浙西相府畋遊) Cờ hồng gió thổi vẽ hổ gầm.
nanh, như "nanh vuốt" (vhn)
ninh, như "ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)" (gdhn)
Pinyin: ning2;
Việt bính: ning4;
獰 nanh
Nghĩa Trung Việt của từ 獰
(Tính) Hung ác, hung dữ.◎Như: diện mục tranh nanh 面目猙獰 mặt mày hung ác.
(Tính) Mạnh, hung mãnh.
◇Quán Hưu 貫休: Túy lai bả bút nanh như hổ 醉來把筆獰如虎 (Quan hoài tố thảo thư ca 觀懷素草書歌) Cơn say đến cầm bút mạnh như cọp.
(Động) Rống, gầm, thét.
◇Vi Trang 韋莊: Hồng bái phong xuy họa hổ nanh 紅旆風吹畫虎獰 (Quan chiết tây tướng phủ điền du 觀浙西相府畋遊) Cờ hồng gió thổi vẽ hổ gầm.
nanh, như "nanh vuốt" (vhn)
ninh, như "ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm)" (gdhn)
Dị thể chữ 獰
狞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 獰
| nanh | 獰: | nanh vuốt |
| ninh | 獰: | ninh (hung ác): ninh tiếu (cười nham hiểm) |

Tìm hình ảnh cho: 獰 Tìm thêm nội dung cho: 獰
