Từ: 饭辙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饭辙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饭辙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fànzhé] đường sống; đường kiếm cơm。吃饭的门路;维持生活的门路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辙

triệt:triệt (vết xe; cách giải quyết)
饭辙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饭辙 Tìm thêm nội dung cho: 饭辙