Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 关里 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānlǐ] quan nội (vùng đất bên trong Sơn Hải Quan hoặc vùng đất phía tây Gia Cốc Quan, Trung Quốc)。关内。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 关里 Tìm thêm nội dung cho: 关里
