Từ: 介质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 介质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 介质 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièzhì] chất môi giới; môi trường; hoàn cảnh; phương tiện truyền đạt (truyền sóng âm, sóng quang)。一种物质存在于另一种物质内部时,后者就是前者的介质;某些波状运动(如声波、光波等)借以传播的物质叫做这些波状运动的介 质。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 介

giới:biên giới; cảnh giới; giới từ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
介质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 介质 Tìm thêm nội dung cho: 介质