Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 介质 trong tiếng Trung hiện đại:
[jièzhì] chất môi giới; môi trường; hoàn cảnh; phương tiện truyền đạt (truyền sóng âm, sóng quang)。一种物质存在于另一种物质内部时,后者就是前者的介质;某些波状运动(如声波、光波等)借以传播的物质叫做这些波状运动的介 质。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 介
| giới | 介: | biên giới; cảnh giới; giới từ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |

Tìm hình ảnh cho: 介质 Tìm thêm nội dung cho: 介质
