Từ: 淬砺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淬砺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淬砺 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuìlì]
tôi luyện; tôi。制造刀剑必须淬火和磨砺,比喻人刻苦锻炼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淬

chuốt:chải chuốt
lướt:lướt thướt
rót:rót nước
sút:sa sút
thót:thánh thót
thướt:thướt tha; lướt thướt
trút:mưa như trút
tôi:tôi (dùng nước tôi thép)
xót:xót vì mất tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砺

lệ:lệ (đá mài)
淬砺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淬砺 Tìm thêm nội dung cho: 淬砺