Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 淬砺 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuìlì] 书
tôi luyện; tôi。制造刀剑必须淬火和磨砺,比喻人刻苦锻炼。
tôi luyện; tôi。制造刀剑必须淬火和磨砺,比喻人刻苦锻炼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淬
| chuốt | 淬: | chải chuốt |
| lướt | 淬: | lướt thướt |
| rót | 淬: | rót nước |
| sút | 淬: | sa sút |
| thót | 淬: | thánh thót |
| thướt | 淬: | thướt tha; lướt thướt |
| trút | 淬: | mưa như trút |
| tôi | 淬: | tôi (dùng nước tôi thép) |
| xót | 淬: | xót vì mất tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 砺
| lệ | 砺: | lệ (đá mài) |

Tìm hình ảnh cho: 淬砺 Tìm thêm nội dung cho: 淬砺
