Từ: động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: độngthổlàmnhàxúcphạmsaotháituế

Dịch động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế sang tiếng Trung hiện đại:

太岁头上动土 《比喻触犯有权势或强有力的人。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thổ

thổ:thổ tả
thổ:thuế điền thổ
thổ:thổ (chất Thorium)
thổ:thổ (chất Thorium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhà

nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: xúc

xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc xiểm; đi xúc
xúc: 
xúc:xúc lập (sừng sững)
xúc:xúc động
xúc:xúc phạm; xúc xắc; xúc cát
xúc:xúc nghạch (cau mày); xúc tất (ngồi bó gối)
xúc:xúc (đá mạnh)
xúc:ốc xúc (dè dặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạm

phạm:phạm lỗi
phạm:họ Phạm
phạm:mô phạm
phạm:mô phạm
phạm𫈣:mô phạm

Nghĩa chữ nôm của chữ: sao

sao𫳵:tại sao, vì sao
sao:cớ sao
sao𫰴:(Thiếu nữ. Nữ thanh niên. Cô gái.)
sao:làm sao
sao:sao chép
sao:sao chép
sao:sao (gõ đập): sao môn (gõ cửa)
sao󰉝:sao (tinh tú): sao mai
sao𣇟:ngôi sao
sao𪱊:sao (tinh tú): sao mai
sao𬁖:sao (tinh tú): sao mai
sao𣋀:ngôi sao
sao:sao (đầu cành): thụ sao (ngọn cây)
sao𣒲:cây sao
sao:sao thuốc
sao:sao thuốc
sao:sao châm (kim chỉ giây)
sao:sao (cái giá, cái gàu tre)
sao:sao (đuôi thuyền)
sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao:sao chép, khấu sao (cướp bóc)
sao:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái

thái󰀧:thái (chú ý)
thái:thái (chú ý)
thái:Thái tộc (tên một dân tộc)
thái󰁙:thái thịt
thái󰃽:thái ấp (đất vua ban)
thái:thái ấp (đất vua ban)
thái:thái quá
thái:thái ấp (đất vua ban)
thái:sắc thái
thái:phong thái, hình thái
thái:phong thái, hình thái
thái󰇼:thái ra, thái thịt
thái:thái thịt
thái:thái (thải: đào thải)
thái:núi Thái sơn
thái󰎦:thái (chú ý)
thái:thái (chú ý)
thái:sắc thái
thái:thái (rau, món ăn)
thái:thái (họ)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái:thái thành miếng, thái rau
thái:thái thành miếng, thái rau
thái:thái (chất titanium)
thái:thái (chất titanium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuế

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế𡻕:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:vạn tuế

Gới ý 15 câu đối có chữ động:

Huyên thảo hàm phương thiên tuế diệm,Cúc hoa hương động ngủ chu tân

Cỏ huyên thơm ngát ngàn năm tươi,Hoa cúc hương bay nắm gốc mới

Cần hương sơ tú đào nguyên động,Quế ảnh trường tùy nguyệt quật nhân

Hương cần mới tỏ động đào nguyên,Bóng quế dõi theo người dưới nguyệt

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế Tìm thêm nội dung cho: động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế