Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 仓猝 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāngcù] 形
vội vàng; vội vã; gấp gáp; gấp。匆忙。同"仓促"。
仓猝应战。
vội vàng nghinh chiến
时间仓猝,来不及细说了。
thời gian gấp lắm rồi, không nói kỹ được
vội vàng; vội vã; gấp gáp; gấp。匆忙。同"仓促"。
仓猝应战。
vội vàng nghinh chiến
时间仓猝,来不及细说了。
thời gian gấp lắm rồi, không nói kỹ được
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仓
| thương | 仓: | thương (kho) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猝
| thút | 猝: | thút thít |
| thốt | 猝: | thốt nhiên |
| tót | 猝: | bò tót |
| vuốt | 猝: | nanh vuốt |

Tìm hình ảnh cho: 仓猝 Tìm thêm nội dung cho: 仓猝
