Chữ 猝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猝, chiết tự chữ THÚT, THỐT, TÓT, VUỐT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猝:

猝 thốt

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猝

猝

Chiết tự chữ 猝

Chiết tự chữ thút, thốt, tót, vuốt bao gồm chữ 犬 卒 hoặc 犭 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 猝 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 卒
  • 犬 chó, khuyển
  • 卒 chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 2. 猝 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 卒
  • 犭 khuyển
  • 卒 chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • thốt [thốt]

    U+731D, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cu4;
    Việt bính: cyut3;

    猝 thốt

    Nghĩa Trung Việt của từ 猝

    (Phó) Đột nhiên, thình lình.
    ◎Như: thảng thốt 倉
    猝 vội vàng.

    vuốt, như "nanh vuốt" (vhn)
    tót, như "bò tót" (btcn)
    thốt, như "thốt nhiên" (gdhn)
    thút, như "thút thít" (gdhn)

    Nghĩa của 猝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cù]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 12
    Hán Việt: THỐT
    bất ngờ; đột ngột。猝然。
    猝 不及防。
    bất ngờ không kịp đề phòng.
    Từ ghép:
    猝然

    Chữ gần giống với 猝:

    㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,

    Chữ gần giống 猝

    猐, 狲, 瘁, 狻, 狺, 狹, 狸, 狷, 狶, 狵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猝 Tự hình chữ 猝 Tự hình chữ 猝 Tự hình chữ 猝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 猝

    thút猝:thút thít
    thốt猝:thốt nhiên
    tót猝:bò tót
    vuốt猝:nanh vuốt
    猝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猝 Tìm thêm nội dung cho: 猝