Từ: 仕进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仕进:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仕进 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìjìn] hoạn lộ; tiến thân bằng con đường làm quan。指做官而谋个人的发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仕

sãi:sãi vãi
sãy: 
:sè sè; cay sè
:đen sì
sõi:sành sõi
:sĩ (công chức thời xưa)
sải:sải tay
sảy:sàng sảy
sẩy:sẩy tay, sẩy thai
sẻ:chim sẻ
sẽ:đi se sẽ
sễ:sễ xuống
sỡi:âm khác của sĩ
xoè: 
xảy:xảy ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến:tiến tới
tấn:tấn (một phần tuồng kịch)
仕进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仕进 Tìm thêm nội dung cho: 仕进