Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抄斩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抄斩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抄斩 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāozhǎn] tịch thu tài sản giết kẻ phạm tội。没收家产,斩杀当事人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抄

sao:sao chép
xao:xôn xao; xanh xao; xao lãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斩

trảm:trảm quyết
抄斩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抄斩 Tìm thêm nội dung cho: 抄斩