bôn dục
Hai người dũng sĩ thời xưa là Mạnh Bôn 孟賁 và Hạ Dục 夏育. Nghĩa bóng: Dũng sĩ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 賁
| bí | 賁: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bôn | 賁: | Lí Bôn (tên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 育
| dọc | 育: | bực dọc; chiều dọc, dọc ngang |
| dục | 育: | dưỡng dục; giáo dục |
| trọc | 育: | cạo trọc |

Tìm hình ảnh cho: 賁育 Tìm thêm nội dung cho: 賁育
