Từ: 賁育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 賁育:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 賁 • 育

bôn dục
Hai người dũng sĩ thời xưa là Mạnh Bôn 孟賁 và Hạ Dục 夏育. Nghĩa bóng: Dũng sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賁

bí賁:Lí Bí (tên danh nhân)
bôn賁:Lí Bôn (tên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc育:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục育:dưỡng dục; giáo dục
trọc育:cạo trọc
賁育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 賁育 Tìm thêm nội dung cho: 賁育