Chữ 巍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巍, chiết tự chữ NGUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巍:

巍 nguy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 巍

Chiết tự chữ nguy bao gồm chữ 山 魏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

巍 cấu thành từ 2 chữ: 山, 魏
  • san, sơn
  • nguy, nguỵ, ngụy
  • nguy [nguy]

    U+5DCD, tổng 20 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei1, wei2;
    Việt bính: ngai4;

    nguy

    Nghĩa Trung Việt của từ 巍

    (Tính) Cao lớn, đồ sộ.
    ◎Như: nguy nguy hồ duy thiên vi đại
    lồng lộng vậy, chỉ trời là lớn.
    nguy, như "nguy nga" (vhn)

    Nghĩa của 巍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēi]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 21
    Hán Việt: NGUY
    sừng sững; đồ sộ。形容高大。
    Từ ghép:
    巍峨 ; 巍然 ; 巍巍

    Chữ gần giống với 巍:

    ,

    Dị thể chữ 巍

    ,

    Chữ gần giống 巍

    诿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 巍 Tự hình chữ 巍 Tự hình chữ 巍 Tự hình chữ 巍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 巍

    ngoai:nguôi ngoai
    nguy:nguy nga
    巍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 巍 Tìm thêm nội dung cho: 巍