Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 巍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 巍, chiết tự chữ NGUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巍:
巍
Pinyin: wei1, wei2;
Việt bính: ngai4;
巍 nguy
Nghĩa Trung Việt của từ 巍
(Tính) Cao lớn, đồ sộ.◎Như: nguy nguy hồ duy thiên vi đại 巍巍乎惟天為大 lồng lộng vậy, chỉ trời là lớn.
nguy, như "nguy nga" (vhn)
Nghĩa của 巍 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 巍:
巍,Dị thể chữ 巍
魏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巍
| ngoai | 巍: | nguôi ngoai |
| nguy | 巍: | nguy nga |

Tìm hình ảnh cho: 巍 Tìm thêm nội dung cho: 巍
