Từ: đi đường tắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi đường tắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điđườngtắt

Dịch đi đường tắt sang tiếng Trung hiện đại:

抄道 《(抄道儿)走较近便的路。》
抄近路 《走近路(如不走大道或人行道而横穿田野或空地)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đi

đi𠫾:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𪠞:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi󱌮:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đi𫺲:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu

Nghĩa chữ nôm của chữ: đường

đường:đường (tên họ); đường đột
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường
đường:đường sá
đường:đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ)
đường:cây hải đường
đường: 
đường:đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm)
đường:ngọt như đường
đường:hung đường (lồng ngực)
đường:đường lang (bọ ngựa)
đường:ngọt như đường
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)
đường:đường (kẹo bằng mậm cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tắt

tắt:đường tắt
tắt𪬤:tắt hơi (nghẹt)
tắt𢴑:tóm tắt
tắt:tắt đèn
tắt𤇩:tắt lửa
tắt:tắt đèn
tắt𤎕:tắt lửa
tắt𨄠:đầu tắt mặt tối
tắt:đầu tắt mặt tối
đi đường tắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đi đường tắt Tìm thêm nội dung cho: đi đường tắt