Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đi đường tắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đi đường tắt:
Dịch đi đường tắt sang tiếng Trung hiện đại:
抄道 《(抄道儿)走较近便的路。》抄近路 《走近路(如不走大道或人行道而横穿田野或空地)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đi
| đi | 𠫾: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𪠞: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | : | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đi | 𫺲: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đường
| đường | 唐: | đường (tên họ); đường đột |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
| đường | 塘: | đường sá |
| đường | 搪: | đường phong (che chắn); đường trương (tránh chủ nợ) |
| đường | 棠: | cây hải đường |
| đường | 榶: | |
| đường | 溏: | đường tâm đản (chiên trứng mà để lòng đỏ mềm) |
| đường | 糖: | ngọt như đường |
| đường | 膛: | hung đường (lồng ngực) |
| đường | 螳: | đường lang (bọ ngựa) |
| đường | 醣: | ngọt như đường |
| đường | 鏜: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 镗: | đường sang (máy khoan), đường khổng (lỗ khoan) |
| đường | 饧: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
| đường | 餳: | đường (kẹo bằng mậm cây) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tắt
| tắt | 悉: | đường tắt |
| tắt | 𪬤: | tắt hơi (nghẹt) |
| tắt | 𢴑: | tóm tắt |
| tắt | 炪: | tắt đèn |
| tắt | 𤇩: | tắt lửa |
| tắt | 熄: | tắt đèn |
| tắt | 𤎕: | tắt lửa |
| tắt | 𨄠: | đầu tắt mặt tối |
| tắt | 蹯: | đầu tắt mặt tối |

Tìm hình ảnh cho: đi đường tắt Tìm thêm nội dung cho: đi đường tắt
