Từ: 倒休 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒休:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 休

Nghĩa của 倒休 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎoxiū] đổi ngày làm việc thành ngày nghỉ。(职工)掉换工作日和休息日。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu休:hưu trí
hươu休:con hươu, hươu sao
hầu休:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
倒休 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒休 Tìm thêm nội dung cho: 倒休