Từ: 付方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付方 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùfāng] bên có (kinh tế)。簿记账户的右方,记载资产的减少,负债的增加和净值的增加(跟"收方"相对)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
付方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付方 Tìm thêm nội dung cho: 付方