Từ: 仙丹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙丹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiên đan
Thuốc tiên làm ra.Thuốc vô cùng hiệu nghiệm.

Nghĩa của 仙丹 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāndān] tiên đơn; thuốc tiên; tiên dược (trong truyền thuyết cho là thuốc trường sinh, phục sinh)。神话传说中认为吃了可以起死回生或长生不老的灵丹妙药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丹

đan:đan tâm; linh đan; Đan Mạch
đơn:hồng đơn; mẫu đơn
仙丹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙丹 Tìm thêm nội dung cho: 仙丹