Cao su chống va đập cửa

Từ: 学级 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 学级:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 学级 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuéjí] cấp học。班级的旧称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp
学级 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 学级 Tìm thêm nội dung cho: 学级