Chữ 鼯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼯, chiết tự chữ NGÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼯:

鼯 ngô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼯

Chiết tự chữ ngô bao gồm chữ 鼠 吾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼯 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 吾
  • thử
  • ngo, ngô
  • ngô [ngô]

    U+9F2F, tổng 20 nét, bộ Thử 鼠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu2;
    Việt bính: ng4;

    ngô

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼯

    (Danh) Ngô thử một giống chuột bé, dài độ bảy tám tấc, giống như con thỏ, tai nhỏ đuôi dài, có cánh mạng thịt như dơi, bay được.
    § Còn gọi là phi thử .
    ngô, như "ngô thử (loại sóc biết bay gần)" (gdhn)

    Nghĩa của 鼯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wú]Bộ: 鼠 - Thử
    Số nét: 24
    Hán Việt: NGÔ
    sóc bay。鼯鼠。
    Từ ghép:
    鼯鼠

    Chữ gần giống với 鼯:

    ,

    Chữ gần giống 鼯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼯 Tự hình chữ 鼯 Tự hình chữ 鼯 Tự hình chữ 鼯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼯

    ngô:ngô thử (loại sóc biết bay gần)
    鼯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼯 Tìm thêm nội dung cho: 鼯