Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鼯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼯, chiết tự chữ NGÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼯:
鼯
Pinyin: wu2;
Việt bính: ng4;
鼯 ngô
Nghĩa Trung Việt của từ 鼯
(Danh) Ngô thử 鼯鼠 một giống chuột bé, dài độ bảy tám tấc, giống như con thỏ, tai nhỏ đuôi dài, có cánh mạng thịt như dơi, bay được.§ Còn gọi là phi thử 飛鼠.
ngô, như "ngô thử (loại sóc biết bay gần)" (gdhn)
Nghĩa của 鼯 trong tiếng Trung hiện đại:
[wú]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 24
Hán Việt: NGÔ
sóc bay。鼯鼠。
Từ ghép:
鼯鼠
Số nét: 24
Hán Việt: NGÔ
sóc bay。鼯鼠。
Từ ghép:
鼯鼠
Chữ gần giống với 鼯:
鼯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼯
| ngô | 鼯: | ngô thử (loại sóc biết bay gần) |

Tìm hình ảnh cho: 鼯 Tìm thêm nội dung cho: 鼯
