Từ: 不勝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不勝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất thăng, bất thắng
Bất thăng
: (1) Không nổi, không xuể.
◇Đỗ Phủ 甫:
Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm
短, 簪 (Xuân vọng 望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa. (2) Hết sức, vô hạn.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Đô hỉ chi bất thăng
(Đệ tứ thập lục hồi) Đều vui mừng khôn xiết.
Bất thắng
: Không làm được, không thành công.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thí giáo xuất mã, như kì bất thắng, trách chi vị trì
馬, , 遲 (Đệ ngũ hồi) Xin hãy thử cho đem ngựa ra đánh, hễ mà không thắng, thì trị tội cũng chưa muộn.

Nghĩa của 不胜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshèng] 1. chịu không nổi; non; đuối; chịu không xiết; cáng đáng không nổi; không thấu。承担不了;不能忍受。
体力不胜
thể lực chịu không nổi
力不胜任
làm không nổi
不胜其烦
phiền toái quá; phiền hà chịu không thấu
2. không xong; không xiết; không sao...nổi; không nổi; không xuể (không làm nổi hoặc làm không xong - trước và sau có động từ đơn âm tiết lặp lại)。 表示不能做或做不完(前后重复同一动词)。
防不胜防(防不住)
không đề phòng nổi
数不胜数(数不完)
đếm không xuể; tính không xiết; nhiều biết mấy
3. vô cùng; cực kỳ; hết sức; rất (thường dùng trên phương diện tình cảm)。 非常;十分(用于感情方面)。
不胜感激
vô cùng cảm kích
不胜遗憾
rất đáng tiếc
4. không bằng; kém; yếu; thua。 不如。
身子一年不胜一年
cơ thể mỗi năm mỗi yếu dần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勝

sền:kéo sền sệt
thắng:thắng trận

Gới ý 15 câu đối có chữ 不勝:

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

不勝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不勝 Tìm thêm nội dung cho: 不勝