Từ: 构架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 构架:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 构架 trong tiếng Trung hiện đại:

[gòujià] khung; giá; sườn。建筑物的框架,比喻事物的组织结构。
木构架
khung gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 构

cấu:cấu tạo; hư cấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến
构架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 构架 Tìm thêm nội dung cho: 构架