Từ: 招納 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招納:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 招 • 納

chiêu nạp
Chiêu dẫn tiếp nạp. ◎Như:
chiêu nạp nhân tài
招納人才.Dụ hàng, chiêu an. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹:
Ngôn sự giả hoặc thỉnh di diệt, hoặc thỉnh chiêu nạp
言事者或請夷滅, 或請招納 (Vương Quân mộ biểu 王君墓表).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo招:cheo leo; cưới cheo
chiu招:chắt chiu
chiêu招:tay chiêu
chạo招:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp招:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo招:gieo mạ; gieo rắc
giẹo招:giẹo giọ
reo招:thông reo
treo招:treo cổ
trẹo招: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 納

nuốt納:nuốt vào
nép納:khép nép
nóp納:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
núp納:núp lén
nượp納:nườm nượp
nạp納:nạp thuế, nạp hàng
nấp納:ẩn nấp
nầm納:nầm nập
nập納:tấp nập
nốp納:nốp (túi ngủ)
nộp納:nộp vào
nớp納:nơm nớp
招納 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招納 Tìm thêm nội dung cho: 招納