Từ: trạm xử lý nước thải có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạm xử lý nước thải:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạmxửnướcthải

Dịch trạm xử lý nước thải sang tiếng Trung hiện đại:

废水处理站fèishuǐ chǔlǐ zhàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạm

trạm: 
trạm:trạm (sâu xa; trong suốt)
trạm:trạm xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: xử

xử:xử sự, xử lí
xử:xử sự, xử lí
xử:xử án, xử phạt, dã xử
xử:xử phạt, dã xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: lý

:ca lý
:ca lý
:trục lý (chị em dâu)
:đào lý
:lý lẽ
:thiên lý; hương lý (làng xóm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nước

nước:nước uống
nước𫭔:đất nước
nước:nước uống
nước: 
nước:nước cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: thải

thải:thải ra
thải:thải (hoá chất)
thải:thải (cho vay, hỏi vay)
thải:thải (cho vay, hỏi vay)
trạm xử lý nước thải tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạm xử lý nước thải Tìm thêm nội dung cho: trạm xử lý nước thải