Từ: 价值规律 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 价值规律:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 价 • 值 • 规 • 律
Nghĩa của 价值规律 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiàzhíguīlǜ] quy luật giá trị。商品生产的基本经济规律。依照这个规律,商品的交换是根据两个商品所包含的社会必要劳动量(价值量)相等而相互交换。价值规律在私有制社会中的作用是自发地调节生产,刺激生产技术的改进,加速商品生产者的分化。在社会主义社会里,由于商品生产还存在,价值规律还有一定的作用,国家可以自觉地利用价值规律为社会主义经济建设服务。也叫价值法则。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
Nghĩa chữ nôm của chữ: 值
| trị | 值: | chính trị; giá trị |
| trịa | 值: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
Nghĩa chữ nôm của chữ: 律
| loát | 律: | |
| luật | 律: | luật lệ |
| luốt | 律: | tuột luốt |
| lót | 律: | lót xuống |
| lọt | 律: | lọt lòng |
| rút | 律: | nước rút xuống |
| rọt | 律: | rành rọt; mụn rọt |
| rụt | 律: | rụt lại, rụt rè |
| suốt | 律: | suốt ngày |
| sốt | 律: | sốt ruột |
| sụt | 律: | sụt sùi |
| trót | 律: | trót lọt |
| trút | 律: | trút xuống |
| trốt | 律: | trốt (gió lốc) |
| trụt | 律: | |