Từ: bí ba bí bép có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bí ba bí bép:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bí • ba • bí • bép
Dịch bí ba bí bép sang tiếng Trung hiện đại:
贫嘴薄舌。 Nghĩa chữ nôm của chữ: bí
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bí | 轡: | bí đầu (cương ngựa) |
| bí | 毖: | trừng tiền bí hậu (coi chừng) |
| bí | 痞: | gặp vận bí |
| bí | 祕: | bí truyền |
| bí | 秘: | bí mật |
| bí | 苾: | bí ngô |
| bí | 𦷬: | bí ngô |
| bí | 費: | |
| bí | 賁: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bí | 贲: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bí | 辔: | bí đầu (cương ngựa) |
| bí | 鉍: | Chất bismuth (Bi) |
| bí | 铋: | Chất bismuth (Bi) |
| bí | 閟: | bí cung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ba
| ba | 𠀧: | số ba |
| ba | 吧: | ba hoa |
| ba | 巴: | ba má; ba mươi |
| ba | 波: | phong ba |
| ba | 爬: | ba (gãi, cào) |
| ba | 爸: | ba má |
| ba | 疤: | ba ngận (vết sẹo) |
| ba | 笆: | ba đẩu (các loại thúng mủng) |
| ba | 芭: | ba tiêu (cây chuối) |
| ba | 菠: | ba thái (rau mùng tơi) |
| ba | 葩: | kì ba (tác phẩm hay) |
| ba | 蚆: | con ba ba |
| ba | 豝: | ba chạc |
| ba | 𮠟: | (Phiên âm Bar) |
| ba | 鈀: | ba (cái bừa) |
| ba | 钯: | ba (cái bừa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bí
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bí | 轡: | bí đầu (cương ngựa) |
| bí | 毖: | trừng tiền bí hậu (coi chừng) |
| bí | 痞: | gặp vận bí |
| bí | 祕: | bí truyền |
| bí | 秘: | bí mật |
| bí | 苾: | bí ngô |
| bí | 𦷬: | bí ngô |
| bí | 費: | |
| bí | 賁: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bí | 贲: | Lí Bí (tên danh nhân) |
| bí | 辔: | bí đầu (cương ngựa) |
| bí | 鉍: | Chất bismuth (Bi) |
| bí | 铋: | Chất bismuth (Bi) |
| bí | 閟: | bí cung |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bép
| bép | 𠰏: | bép xép |
| bép | 𬜆: | bép xép |
| bép | 𤇮: | bép xép |
Gới ý 17 câu đối có chữ bí:
誥賁五花堂聯四代,觴稱九月福衍三多
Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa
Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa