Cao su chống va đập cửa

Từ: bí ba bí bép có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bí ba bí bép:

Đây là các chữ cấu thành từ này: babép

Dịch bí ba bí bép sang tiếng Trung hiện đại:

贫嘴薄舌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bí

:gặp vận bí
:bí đầu (cương ngựa)
:trừng tiền bí hậu (coi chừng)
:gặp vận bí
:bí truyền
:bí mật
:bí ngô
𦷬:bí ngô
: 
:Lí Bí (tên danh nhân)
:Lí Bí (tên danh nhân)
:bí đầu (cương ngựa)
:Chất bismuth (Bi)
:Chất bismuth (Bi)
:bí cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: ba

ba𠀧:số ba
ba:ba hoa
ba:ba má; ba mươi
ba:phong ba
ba:ba (gãi, cào)
ba:ba má
ba:ba ngận (vết sẹo)
ba:ba đẩu (các loại thúng mủng)
ba:ba tiêu (cây chuối)
ba:ba thái (rau mùng tơi)
ba:kì ba (tác phẩm hay)
ba:con ba ba
ba:ba chạc
ba𮠟:(Phiên âm Bar)
ba:ba (cái bừa)
ba:ba (cái bừa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bí

:gặp vận bí
:bí đầu (cương ngựa)
:trừng tiền bí hậu (coi chừng)
:gặp vận bí
:bí truyền
:bí mật
:bí ngô
𦷬:bí ngô
: 
:Lí Bí (tên danh nhân)
:Lí Bí (tên danh nhân)
:bí đầu (cương ngựa)
:Chất bismuth (Bi)
:Chất bismuth (Bi)
:bí cung

Nghĩa chữ nôm của chữ: bép

bép𠰏:bép xép
bép𬜆:bép xép
bép𤇮:bép xép

Gới ý 17 câu đối có chữ bí:

Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

bí ba bí bép tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bí ba bí bép Tìm thêm nội dung cho: bí ba bí bép