Từ: 诊治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诊治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诊治 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěnzhì] khám và chữa bệnh; khám và trị bệnh。诊疗。
有病应及早诊治。
có bệnh nên sớm khám và điều trị.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诊

chẩn:chẩn đoán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
诊治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诊治 Tìm thêm nội dung cho: 诊治