Từ: 特异质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 特异质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 特异质 trong tiếng Trung hiện đại:

[tèyìzhì] phản ứng với thuốc; sốc thuốc。对某些药物发生过敏性反应的体质,例如有些人服用磺胺药物后发生呕吐、恶心、皮炎等症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
特异质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 特异质 Tìm thêm nội dung cho: 特异质