Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自负盈亏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自负盈亏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自负盈亏 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìfùyíngkuī] tự chịu trách nhiệm lời lỗ。企业自己负责盈利和亏损。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng:xóm diềng
doanh:doanh dư
dềnh:dềnh lên
giềng:láng giềng
riêng:riêng rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亏

khuy:khuy áo, khuy quần
khuây:giải khuây, khuây khoả
自负盈亏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自负盈亏 Tìm thêm nội dung cho: 自负盈亏