Từ: rầm rĩ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ rầm rĩ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rầm • rĩ

Nghĩa rầm rĩ trong tiếng Việt:

["- To tiếng: Quát tháo rầm rĩ."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: rầm

rầm啉:rầm rĩ
rầm𱓈:lầm rầm
rầm嗂:rầm rĩ
rầm𠽍:rầm rầm
rầm梣:rầm rầm
rầm󰊨:cây đổ rầm
rầm樳:rầm rầm
rầm氳:rầm rầm
rầm淫: 
rầm霖:rầm rầm
rầm霪:rầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: rĩ

rĩ𠯇:rầu rĩ
rĩ㕽: 
rĩ𱞁:rầu rĩ
rầm rĩ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rầm rĩ Tìm thêm nội dung cho: rầm rĩ