Từ: 令闻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 令闻:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 令 • 闻

Nghĩa của 令闻 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìngwén] tiếng tốt; danh thơm。美好的名声。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 令

lanh令:lanh lảnh
liệng令:liệng đi (ném đi)
loanh令:loanh quanh
lành令:tốt lành
lênh令:lênh đênh
lình令:thình lình
lệnh令:ra lệnh
lịnh令:lịnh (âm khác của lệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闻

văn闻:kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
令闻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 令闻 Tìm thêm nội dung cho: 令闻