Từ: 香花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 香花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 香花 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānghuā] hoa thơm; hoa thơm cỏ lạ (ví với những tác phẩm văn học nghệ thuật hay)。有香味的花,比喻对人民有益的言论或作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
香花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 香花 Tìm thêm nội dung cho: 香花