Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: che khuất từng phần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ che khuất từng phần:
Dịch che khuất từng phần sang tiếng Trung hiện đại:
偏食 《日偏食和月偏食的统称。参看〖日食〗、〖月食〗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: che
| che | : | che đậy, che chắn |
| che | 枝: | che chở |
| che | 𨑤: | che đậy, che chắn |
| che | 𫑃: | |
| che | 𩂏: | che đậy, che chắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khuất
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| khuất | 闃: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| khuất | 阒: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: từng
| từng | 層: | đã từng |
| từng | 曽: | |
| từng | 曾: | từng ấy, từng kia; từng trải |
| từng | 頻: | nhà từng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phần
| phần | 份: | một phần |
| phần | 仿: | bay phần phật; chia phần |
| phần | 分: | một phần |
| phần | 坟: | phần mộ |
| phần | 墳: | phần mộ |
| phần | 枌: | cây phần |
| phần | 棼: | cây phần |
| phần | 𣸣: | phây phây |
| phần | 焚: | phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy) |
| phần | 燔: | phần (nướng) |
| phần | 蕡: | phần (quả sai) |

Tìm hình ảnh cho: che khuất từng phần Tìm thêm nội dung cho: che khuất từng phần
