Từ: che khuất từng phần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ che khuất từng phần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: che • khuất • từng • phần

Dịch che khuất từng phần sang tiếng Trung hiện đại:

偏食 《日偏食和月偏食的统称。参看〖日食〗、〖月食〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: che

che󰁁:che đậy, che chắn
che枝:che chở
che𨑤:che đậy, che chắn
che𫑃: 
che𩂏:che đậy, che chắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: khuất

khuất屈:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
khuất闃:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
khuất阒:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: từng

từng層:đã từng
từng曽: 
từng曾:từng ấy, từng kia; từng trải
từng頻:nhà từng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần份:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần分:một phần
phần坟:phần mộ
phần墳:phần mộ
phần枌:cây phần
phần棼:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần焚:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần燔:phần (nướng)
phần蕡:phần (quả sai)
che khuất từng phần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: che khuất từng phần Tìm thêm nội dung cho: che khuất từng phần