Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiểu ngạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiểu ngạch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiểungạch

Dịch tiểu ngạch sang tiếng Trung hiện đại:

小额 《小数目的款项。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiểu

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tiểu:tiểu (nhỏ), bộ tiểu
tiểu:tiểu (chỗ đất thấp và hẹp)
tiểu:tiểu (cây trúc nhỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngạch

ngạch𡏤:đào ngạch, khoét ngạch
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch
ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch
ngạch:ngạch cửa; đao ngạch
ngạch:ngạch bậc, hạn ngạch

Gới ý 15 câu đối có chữ tiểu:

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

tiểu ngạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiểu ngạch Tìm thêm nội dung cho: tiểu ngạch